у́дочка удочка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cần câuснасть
  2. Cần câucó chỉ và lưỡi câu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchу́дочкау́дочки
Sinh cáchу́дочкиу́дочек
Tặng cáchу́дочкеу́дочкам
Đối cáchу́дочкуу́дочки
Công cụ cáchу́дочкой, у́дочкоюу́дочками
Giới cáchу́дочкеу́дочках

Ví dụ

  • поймать кого-л. на удочку
    đánh lừa ai, đơm bẫy ai
  • попасться на удочку
    mắc bẫy, mắc lừa, bị lừa, bị mắc câu, ăn phải bả, bị đánh lừa
  • закинуть удочку
    dò hỏi, hỏi dò, buông lời ướm thử, dò la

Từ liên quan