у́дочка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cần câuснасть
- Cần câucó chỉ và lưỡi câu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́дочка | у́дочки |
| Sinh cách | у́дочки | у́дочек |
| Tặng cách | у́дочке | у́дочкам |
| Đối cách | у́дочку | у́дочки |
| Công cụ cách | у́дочкой, у́дочкою | у́дочками |
| Giới cách | у́дочке | у́дочках |
Ví dụ
- поймать кого-л. на удочкуđánh lừa ai, đơm bẫy ai
- попасться на удочкуmắc bẫy, mắc lừa, bị lừa, bị mắc câu, ăn phải bả, bị đánh lừa
- закинуть удочкуdò hỏi, hỏi dò, buông lời ướm thử, dò la