удосу́житься удосужиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhận lúc rỗi để, tranh thủ lúc rỗi để

Chia động từ

Tương lai
яудосу́жусь
тыудосу́жишься
он / она / оноудосу́жится
мыудосу́жимся
выудосу́житесь
ониудосу́жатся
Quá khứ
Giống đựcудосу́жился
Giống cáiудосу́жилась
Giống trungудосу́жилось
Số nhiềuудосу́жились
Mệnh lệnh
Số ítудосу́жься
Số nhiềuудосу́жьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удосу́жившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удосу́жившись

Ví dụ

  • не удосужиться рассказать
    không có thì giờ (không rỗi, không rảnh) để kể lại

Từ liên quan