удосу́житься
động từthể hoàn thành
Cặp thể удосу́живатьсяdành thời gian
Nghĩa
- Nhận lúc rỗi để, tranh thủ lúc rỗi để
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | удосу́жусь |
| ты | удосу́жишься |
| он / она / оно | удосу́жится |
| мы | удосу́жимся |
| вы | удосу́житесь |
| они | удосу́жатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удосу́жился |
| Giống cái | удосу́жилась |
| Giống trung | удосу́жилось |
| Số nhiều | удосу́жились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удосу́жься |
| Số nhiều | удосу́жьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | удосу́жившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | удосу́жившись |
Ví dụ
- не удосужиться рассказатьkhông có thì giờ (không rỗi, không rảnh) để kể lại