удиви́вший удививший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm ngạc nhiên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудиви́вшийудиви́вшееудиви́вшаяудиви́вшие
Sinh cáchудиви́вшегоудиви́вшегоудиви́вшейудиви́вших
Tặng cáchудиви́вшемуудиви́вшемуудиви́вшейудиви́вшим
Đối cáchудиви́вшего, удиви́вшийудиви́вшееудиви́вшуюудиви́вших, удиви́вшие
Công cụ cáchудиви́вшимудиви́вшимудиви́вшей, удиви́вшеюудиви́вшими
Giới cáchудиви́вшемудиви́вшемудиви́вшейудиви́вших

удиви́ть удивить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm kinh ngạc
  2. làm ngạc nhiên
  3. làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc

Chia động từ

Tương lai
яудивлю́
тыудиви́шь
он / она / оноудиви́т
мыудиви́м
выудиви́те
ониудивя́т
Quá khứ
Giống đựcудиви́л
Giống cáiудиви́ла
Giống trungудиви́ло
Số nhiềuудиви́ли
Mệnh lệnh
Số ítудиви́
Số nhiềuудиви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удиви́вший
Bị động—удивлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удиви́в, удививши, удивя́

Từ liên quan