удержа́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giữ vững, đỡ lấy, nâng đỡ, giữ, kiềm chế, kìm chế, kìm hãm, kìm lại, giữ lại, kìm, ghìm, cầm lại, lưu lại, ngăn chặn lại, cản lại, ngăn cản, can ngăn, cầm, nén, nín, nhịn, giữ gìn, khấu trừ, khấu bớt, trừ bớtдействиеsựср. удерживать
- tiền khấu bớt, tiền trừ bớt, tiền khấu điудержанная суммаkhoản, món
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | удержа́ние | удержа́ния |
| Sinh cách | удержа́ния | удержа́ний |
| Tặng cách | удержа́нию | удержа́ниям |
| Đối cách | удержа́ние | удержа́ния |
| Công cụ cách | удержа́нием | удержа́ниями |
| Giới cách | удержа́нии | удержа́ниях |
Ví dụ
- удержание равновессия[sự] giữ vững cân bằng, giữ thế quân bình