уделя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dành choпредоставлять
- phân... ra, tách... ra, chia... raвыделять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уделя́ю |
| ты | уделя́ешь |
| он / она / оно | уделя́ет |
| мы | уделя́ем |
| вы | уделя́ете |
| они | уделя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уделя́л |
| Giống cái | уделя́ла |
| Giống trung | уделя́ло |
| Số nhiều | уделя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уделя́й |
| Số nhiều | уделя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уделя́ющий | уделя́вший |
| Bị động | уделя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уделя́я | уделяв, уделявши |
Ví dụ
- уделять время кому-л., чему-л.dành thì giờ cho ai, cho cái gì
- уделять кому-л. вниманиеdành cho ai sự chú ý, chú ý (để ý, quan tâm) đến ai
