у́гол
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- gócгеометрическая фигура
- gócместо схождения, пересечения сторон или стен дома, комнаты и т. п.
- gócна углу on street, в угле at home
- chỗ ở
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́гол | углы́ |
| Sinh cách | угла́ | угло́в |
| Tặng cách | углу́ | угла́м |
| Đối cách | у́гол | углы́ |
| Công cụ cách | угло́м | угла́ми |
| Giới cách | угле́, углу́ | угла́х |


