угожда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm hài lòng, chiều chuộng, làm vừa ý
- làm vui lòng, làm hài lòng
- chiều chuộng, nịnh bợ, làm vừa lòng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | угожда́ю |
| ты | угожда́ешь |
| он / она / оно | угожда́ет |
| мы | угожда́ем |
| вы | угожда́ете |
| они | угожда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угожда́л |
| Giống cái | угожда́ла |
| Giống trung | угожда́ло |
| Số nhiều | угожда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угожда́й |
| Số nhiều | угожда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | угожда́ющий | угожда́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | угожда́я | угождав, угождавши |