угожда́вший угождавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chiều lòng, đã làm vừa ý

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугожда́вшийугожда́вшееугожда́вшаяугожда́вшие
Sinh cáchугожда́вшегоугожда́вшегоугожда́вшейугожда́вших
Tặng cáchугожда́вшемуугожда́вшемуугожда́вшейугожда́вшим
Đối cáchугожда́вшего, угожда́вшийугожда́вшееугожда́вшуюугожда́вших, угожда́вшие
Công cụ cáchугожда́вшимугожда́вшимугожда́вшей, угожда́вшеюугожда́вшими
Giới cáchугожда́вшемугожда́вшемугожда́вшейугожда́вших

угожда́ть угождать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm hài lòng, chiều chuộng, làm vừa ý
  2. làm vui lòng, làm hài lòng
  3. chiều chuộng, nịnh bợ, làm vừa lòng

Chia động từ

Hiện tại
яугожда́ю
тыугожда́ешь
он / она / оноугожда́ет
мыугожда́ем
выугожда́ете
ониугожда́ют
Quá khứ
Giống đựcугожда́л
Giống cáiугожда́ла
Giống trungугожда́ло
Số nhiềuугожда́ли
Mệnh lệnh
Số ítугожда́й
Số nhiềuугожда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngугожда́ющийугожда́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từугожда́яугождав, угождавши

Từ liên quan