увя́знувший увязнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã sa lầy, đã mắc kẹt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchувя́знувшийувя́знувшееувя́знувшаяувя́знувшие
Sinh cáchувя́знувшегоувя́знувшегоувя́знувшейувя́знувших
Tặng cáchувя́знувшемуувя́знувшемуувя́знувшейувя́знувшим
Đối cáchувя́знувшего, увя́знувшийувя́знувшееувя́знувшуюувя́знувших, увя́знувшие
Công cụ cáchувя́знувшимувя́знувшимувя́знувшей, увя́знувшеюувя́знувшими
Giới cáchувя́знувшемувя́знувшемувя́знувшейувя́знувших

увя́знуть увязнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mắc lún, sa lầy

Chia động từ

Tương lai
яувя́зну
тыувя́знешь
он / она / оноувя́знет
мыувя́знем
выувя́знете
ониувя́знут
Quá khứ
Giống đựcувя́з
Giống cáiувя́зла
Giống trungувя́зло
Số nhiềuувя́зли
Mệnh lệnh
Số ítувя́зни
Số nhiềuувя́зните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—увя́знувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—увя́знув, увязнувши, увязши