вя́знуть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngập, sa lầy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вя́зну |
| ты | вя́знешь |
| он / она / оно | вя́знет |
| мы | вя́знем |
| вы | вя́знете |
| они | вя́знут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вя́з//вя́знул |
| Giống cái | вя́зла |
| Giống trung | вя́зло |
| Số nhiều | вя́зли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вя́зни |
| Số nhiều | вя́зните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вя́знущий | вя́знувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вязнув, вязнувши |
Ví dụ
- вязнуть в грязи[bị] sa lầy, ngập trong bùn