вя́знуть вязнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ngập, sa lầy

Chia động từ

Hiện tại
явя́зну
тывя́знешь
он / она / оновя́знет
мывя́знем
вывя́знете
онивя́знут
Quá khứ
Giống đựcвя́з//вя́знул
Giống cáiвя́зла
Giống trungвя́зло
Số nhiềuвя́зли
Mệnh lệnh
Số ítвя́зни
Số nhiềuвя́зните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвя́знущийвя́знувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вязнув, вязнувши

Ví dụ

  • вязнуть в грязи
    [bị] sa lầy, ngập trong bùn