увильну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- né tránh, tẩu thoát, lảng tránh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | увильну́ |
| ты | увильнёшь |
| он / она / оно | увильнёт |
| мы | увильнём |
| вы | увильнёте |
| они | увильну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | увильну́л |
| Giống cái | увильну́ла |
| Giống trung | увильну́ло |
| Số nhiều | увильну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | увильни́ |
| Số nhiều | увильни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | увильну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | увильну́в, увильнувши |