Nghĩa
- lượn khúc, lượn quanh, uốn khúcизвиваться
- quanh co, ngoắt ngoéoиз стороны в сторону
- vẫy, ngoe nguẩy, ve vẩy, ngoắtТ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | виля́ю |
|---|
| ты | виля́ешь |
|---|
| он / она / оно | виля́ет |
|---|
| мы | виля́ем |
|---|
| вы | виля́ете |
|---|
| они | виля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | виля́л |
|---|
| Giống cái | виля́ла |
|---|
| Giống trung | виля́ло |
|---|
| Số nhiều | виля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | виля́й |
|---|
| Số nhiều | виля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | виля́ющий | виля́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | виля́я | виляв, вилявши |
|---|
Ví dụ
вилять хвостом
а) — vẫy (ngoe nguẩy, ve vẩy, ngoắt) đuôi; б) перен. (thông tục) — (заискивать) xu nịnh, nịnh nọt, nịnh hót, bợ đỡ