вильну́ть вильнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trả lời lảng tránhуклониться от прямого ответа, резко сменить тему разговора
- ngoặt, uốnизогнуться в каком-либо месте
- vẫy, quẫyсовершить движение в сторону
- quẫy, rẽ ngoặt, né tránh
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вильну́ |
|---|
| ты | вильнёшь |
|---|
| он / она / оно | вильнёт |
|---|
| мы | вильнём |
|---|
| вы | вильнёте |
|---|
| они | вильну́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вильну́л |
|---|
| Giống cái | вильну́ла |
|---|
| Giống trung | вильну́ло |
|---|
| Số nhiều | вильну́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вильни́ |
|---|
| Số nhiều | вильни́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вильну́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | вильну́в, вильнувши |
|---|