увильну́вший увильнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lẩn tránh, đã thoái thác

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchувильну́вшийувильну́вшееувильну́вшаяувильну́вшие
Sinh cáchувильну́вшегоувильну́вшегоувильну́вшейувильну́вших
Tặng cáchувильну́вшемуувильну́вшемуувильну́вшейувильну́вшим
Đối cáchувильну́вшего, увильну́вшийувильну́вшееувильну́вшуюувильну́вших, увильну́вшие
Công cụ cáchувильну́вшимувильну́вшимувильну́вшей, увильну́вшеюувильну́вшими
Giới cáchувильну́вшемувильну́вшемувильну́вшейувильну́вших

увильну́ть увильнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. né tránh, tẩu thoát, lảng tránh

Chia động từ

Tương lai
яувильну́
тыувильнёшь
он / она / оноувильнёт
мыувильнём
выувильнёте
ониувильну́т
Quá khứ
Giống đựcувильну́л
Giống cáiувильну́ла
Giống trungувильну́ло
Số nhiềuувильну́ли
Mệnh lệnh
Số ítувильни́
Số nhiềuувильни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—увильну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—увильну́в, увильнувши

Từ liên quan