уве́ривший уверивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cam đoan, đã thuyết phục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуве́рившийуве́рившееуве́рившаяуве́рившие
Sinh cáchуве́рившегоуве́рившегоуве́рившейуве́ривших
Tặng cáchуве́рившемууве́рившемууве́рившейуве́рившим
Đối cáchуве́рившего, уве́рившийуве́рившееуве́рившуюуве́ривших, уве́рившие
Công cụ cáchуве́рившимуве́рившимуве́рившей, уве́рившеюуве́рившими
Giới cáchуве́рившемуве́рившемуве́рившейуве́ривших

уве́рить уверить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cam đoan, thuyết phục
  2. làm tin chắc

Chia động từ

Tương lai
яуве́рю
тыуве́ришь
он / она / оноуве́рит
мыуве́рим
выуве́рите
ониуве́рят
Quá khứ
Giống đựcуве́рил
Giống cáiуве́рила
Giống trungуве́рило
Số nhiềuуве́рили
Mệnh lệnh
Số ítуве́рь
Số nhiềuуве́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уве́ривший
Bị động—уве́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уве́рив, уверивши, уве́ря

Từ liên quan