убы́ток убыток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Thiệt hại, tổn thất, lỗ vốn, thua lỗ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchубы́токубы́тки
Sinh cáchубы́ткаубы́тков
Tặng cáchубы́ткуубы́ткам
Đối cáchубы́токубы́тки
Công cụ cáchубы́ткомубы́тками
Giới cáchубы́ткеубы́тках

Ví dụ

  • продать что-л. с убытокком
    bán lỗ, vốn(bán lỗ, bán thiệt) cái gì
  • нести убытокки
    bị thiệt hại, bị lỗ vốn, bị thua lỗ
  • чистый убыток
    [sự] mất không

Từ liên quan

Từ trái nghĩa