убы́ток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thiệt hại, tổn thất, lỗ vốn, thua lỗ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | убы́ток | убы́тки |
| Sinh cách | убы́тка | убы́тков |
| Tặng cách | убы́тку | убы́ткам |
| Đối cách | убы́ток | убы́тки |
| Công cụ cách | убы́тком | убы́тками |
| Giới cách | убы́тке | убы́тках |
Ví dụ
- продать что-л. с убытоккомbán lỗ, vốn(bán lỗ, bán thiệt) cái gì
- нести убытоккиbị thiệt hại, bị lỗ vốn, bị thua lỗ
- чистый убыток[sự] mất không