убыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giảm sút, giảm xuống, giảm bớt, rút bớt, giảmуменьшаться
- hạ xuống, rút, hạ, rặc, xuốngо воде
- khuyết dần, khuyếtо луне
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | убыва́ю |
| ты | убыва́ешь |
| он / она / оно | убыва́ет |
| мы | убыва́ем |
| вы | убыва́ете |
| они | убыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убыва́л |
| Giống cái | убыва́ла |
| Giống trung | убыва́ло |
| Số nhiều | убыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убыва́й |
| Số nhiều | убыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | убыва́ющий | убыва́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | убыва́я | убывав, убывавши |