уби́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể убива́тьсяdốc sức, bỏ công bỏ sức, nống sức ra làm; rất đau đớn, hết sức phiền muộn, vô cùng sầu não
Nghĩa
- đau buồn, tiếc nuối (miệng)miệngcolloquial; over
- làm đau mình, trầy xước mình (miệng)miệngcolloquial
- đánh ngất đi, ngã đau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | убью́сь |
| ты | убьёшься |
| он / она / оно | убьётся |
| мы | убьёмся |
| вы | убьётесь |
| они | убью́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уби́лся |
| Giống cái | уби́лась |
| Giống trung | уби́лось |
| Số nhiều | уби́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убе́йся |
| Số nhiều | убе́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уби́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уби́вшись |