убежда́ющий убеждающий

tính từ

Nghĩa

  1. thuyết phục, có sức thuyết phục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубежда́ющийубежда́ющееубежда́ющаяубежда́ющие
Sinh cáchубежда́ющегоубежда́ющегоубежда́ющейубежда́ющих
Tặng cáchубежда́ющемуубежда́ющемуубежда́ющейубежда́ющим
Đối cáchубежда́ющего, убежда́ющийубежда́ющееубежда́ющуюубежда́ющих, убежда́ющие
Công cụ cáchубежда́ющимубежда́ющимубежда́ющей, убежда́ющеюубежда́ющими
Giới cáchубежда́ющемубежда́ющемубежда́ющейубежда́ющих

убежда́ть убеждать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thuyết phục, làm cho... tinуверять в чём-л.

Chia động từ

Hiện tại
яубежда́ю
тыубежда́ешь
он / она / оноубежда́ет
мыубежда́ем
выубежда́ете
ониубежда́ют
Quá khứ
Giống đựcубежда́л
Giống cáiубежда́ла
Giống trungубежда́ло
Số nhiềuубежда́ли
Mệnh lệnh
Số ítубежда́й
Số nhiềuубежда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngубежда́ющийубежда́вший
Bị độngубежда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từубежда́яубежда́в, убеждавши

Từ liên quan