убежда́вшийся убеждавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tự tin chắc, đã nhận thấy rõ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубежда́вшийсяубежда́вшеесяубежда́вшаясяубежда́вшиеся
Sinh cáchубежда́вшегосяубежда́вшегосяубежда́вшейсяубежда́вшихся
Tặng cáchубежда́вшемусяубежда́вшемусяубежда́вшейсяубежда́вшимся
Đối cáchубежда́вшегося, убежда́вшийсяубежда́вшеесяубежда́вшуюсяубежда́вшихся, убежда́вшиеся
Công cụ cáchубежда́вшимсяубежда́вшимсяубежда́вшейся, убежда́вшеюсяубежда́вшимися
Giới cáchубежда́вшемсяубежда́вшемсяубежда́вшейсяубежда́вшихся

убежда́ться убеждаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thấy rõудостоверятся
  2. Tin tưởng, tin chắc, tin

Chia động từ

Hiện tại
яубежда́юсь
тыубежда́ешься
он / она / оноубежда́ется
мыубежда́емся
выубежда́етесь
ониубежда́ются
Quá khứ
Giống đựcубежда́лся
Giống cáiубежда́лась
Giống trungубежда́лось
Số nhiềuубежда́лись
Mệnh lệnh
Số ítубежда́йся
Số nhiềuубежда́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngубежда́ющийсяубежда́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từубежда́ясьубеждавшись

Ví dụ

  • убеждаться в искренности кого-л.
    tin [tưởng] vào lòng chân thành của ai
  • убеждаться в несостоятельности подозрений
    thấy rõ nghi ngờ la không có căn cứ

Từ liên quan