убеди́тельно убедительно

trạng từ

Nghĩa

  1. Hiển nhiên, đáng tin, xác đáng, xác thực, có sức thuyết phụccó lý lẽ xác đáng
  2. khẩn khoản, thiết tha, tha thiếtнастоятельноmột cách

Ví dụ

  • убедительно говорить
    nói năng có lý lẽ xác đáng, nói có sức thuyết phục

Bắt nguồn từ

убеди́тельный убедительный

tính từ

Nghĩa

  1. có sức thuyết phục
  2. thuyết phục
  3. có lý lẽ xác đáng, có sức thuyết phục, đáng tin, làm phải tin, hiển nhiên, xác đáng, xác thựcдоказательный
  4. khẩn khoản, thiết tha, tha thiếtнастоятельный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубеди́тельныйубеди́тельноеубеди́тельнаяубеди́тельные
Sinh cáchубеди́тельногоубеди́тельногоубеди́тельнойубеди́тельных
Tặng cáchубеди́тельномуубеди́тельномуубеди́тельнойубеди́тельным
Đối cáchубеди́тельный, убеди́тельногоубеди́тельноеубеди́тельнуюубеди́тельные, убеди́тельных
Công cụ cáchубеди́тельнымубеди́тельнымубеди́тельной, убеди́тельноюубеди́тельными
Giới cáchубеди́тельномубеди́тельномубеди́тельнойубеди́тельных
Dạng ngắnубеди́теленубеди́тельноубеди́тельнаубеди́тельны
So sánh hơn убеди́тельнее
So sánh nhất убеди́тельнейший

Ví dụ

  • убедительные факты
    sự việc rõ ràng (xác thực), chứng cớ hiển nhiên (xác đáng)
  • убедительный тон
    giọng nói có sức thuyết phục
  • его слова очень убедительныйы
    lời lẽ của anh ấy rất có sức thuyết phục

Từ phái sinh