тяжеле́вший тяжелевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nặng hơn, đã tăng cân

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтяжеле́вшийтяжеле́вшеетяжеле́вшаятяжеле́вшие
Sinh cáchтяжеле́вшеготяжеле́вшеготяжеле́вшейтяжеле́вших
Tặng cáchтяжеле́вшемутяжеле́вшемутяжеле́вшейтяжеле́вшим
Đối cáchтяжеле́вшего, тяжеле́вшийтяжеле́вшеетяжеле́вшуютяжеле́вших, тяжеле́вшие
Công cụ cáchтяжеле́вшимтяжеле́вшимтяжеле́вшей, тяжеле́вшеютяжеле́вшими
Giới cáchтяжеле́вшемтяжеле́вшемтяжеле́вшейтяжеле́вших

тяжеле́ть тяжелеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nặng hơn, nặng trình trịch

Chia động từ

Hiện tại
ятяжеле́ю
тытяжеле́ешь
он / она / онотяжеле́ет
мытяжеле́ем
вытяжеле́ете
онитяжеле́ют
Quá khứ
Giống đựcтяжеле́л
Giống cáiтяжеле́ла
Giống trungтяжеле́ло
Số nhiềuтяжеле́ли
Mệnh lệnh
Số ítтяжеле́й
Số nhiềuтяжеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтяжеле́ющийтяжеле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтяжеле́ятяжелев, тяжелевши

Ví dụ

  • голова тяжелетьеет
    nặng đầu, dầu óc nặng trình trịch