отяжеле́ть отяжелеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nặng thêm, trở nên nặng nề
  2. thở nên nặng nhọc, đâm ra uể oảiот усталости, опьянения, боли и т. п.

Chia động từ

Tương lai
яотяжеле́ю
тыотяжеле́ешь
он / она / оноотяжеле́ет
мыотяжеле́ем
выотяжеле́ете
ониотяжеле́ют
Quá khứ
Giống đựcотяжеле́л
Giống cáiотяжеле́ла
Giống trungотяжеле́ло
Số nhiềuотяжеле́ли
Mệnh lệnh
Số ítотяжеле́й
Số nhiềuотяжеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отяжеле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отяжеле́в, отяжелевши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa