отяжеле́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nặng thêm, trở nên nặng nề
- thở nên nặng nhọc, đâm ra uể oảiот усталости, опьянения, боли и т. п.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отяжеле́ю |
| ты | отяжеле́ешь |
| он / она / оно | отяжеле́ет |
| мы | отяжеле́ем |
| вы | отяжеле́ете |
| они | отяжеле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отяжеле́л |
| Giống cái | отяжеле́ла |
| Giống trung | отяжеле́ло |
| Số nhiều | отяжеле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отяжеле́й |
| Số nhiều | отяжеле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отяжеле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отяжеле́в, отяжелевши |