трудоёмкий
tính từ
Nghĩa
- Tốn nhiều công, tốn công, tốn sức, công phu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трудоёмкий | трудоёмкое | трудоёмкая | трудоёмкие |
| Sinh cách | трудоёмкого | трудоёмкого | трудоёмкой | трудоёмких |
| Tặng cách | трудоёмкому | трудоёмкому | трудоёмкой | трудоёмким |
| Đối cách | трудоёмкий, трудоёмкого | трудоёмкое | трудоёмкую | трудоёмкие, трудоёмких |
| Công cụ cách | трудоёмким | трудоёмким | трудоёмкой, трудоёмкою | трудоёмкими |
| Giới cách | трудоёмком | трудоёмком | трудоёмкой | трудоёмких |
| Dạng ngắn | трудоёмок | трудоёмко | трудоёмка | трудоёмки |
Ví dụ
- это очень трудоёмкая работаđó là những công việc rất công phu (tốn công), đó là một việc tốn rất nhiều công