гоне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Truy nã, truy lùng, lùng bắt, đàn áp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гоне́ние | гоне́ния |
| Sinh cách | гоне́ния | гоне́ний |
| Tặng cách | гоне́нию | гоне́ниям |
| Đối cách | гоне́ние | гоне́ния |
| Công cụ cách | гоне́нием | гоне́ниями |
| Giới cách | гоне́нии | гоне́ниях |
Ví dụ
- подвергаться гонениямbị truy nã (lùng bắt, đàn áp)