то́чность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chính xác, chuẩn xác
- đúng, đúng đắnправильностьsự, tính, độ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́чность | то́чности |
| Sinh cách | то́чности | то́чностей |
| Tặng cách | то́чности | то́чностям |
| Đối cách | то́чность | то́чности |
| Công cụ cách | то́чностью | то́чностями |
| Giới cách | то́чности | то́чностях |
Ví dụ
- с точностью до...với độ chính xác (chuẩn xác) đến...
- с точностью часового механизмаvới độ chính xác của máy đồng hồ
- в точностиhoàn toàn chính xác, đúng đắn, đúng từng li từng tí

