затону́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chìm, đắm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затону́ |
| ты | зато́нешь |
| он / она / оно | зато́нет |
| мы | зато́нем |
| вы | зато́нете |
| они | зато́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затону́л |
| Giống cái | затону́ла |
| Giống trung | затону́ло |
| Số nhiều | затону́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затони́ |
| Số nhiều | затони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затону́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затону́в, затонувши |
Ví dụ
- корабль затонутьулchiếc tàu [bị] đắm