тону́вший тонувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chìm, đã chết đuối

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтону́вшийтону́вшеетону́вшаятону́вшие
Sinh cáchтону́вшеготону́вшеготону́вшейтону́вших
Tặng cáchтону́вшемутону́вшемутону́вшейтону́вшим
Đối cáchтону́вшего, тону́вшийтону́вшеетону́вшуютону́вших, тону́вшие
Công cụ cáchтону́вшимтону́вшимтону́вшей, тону́вшеютону́вшими
Giới cáchтону́вшемтону́вшемтону́вшейтону́вших

тону́ть тонуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chìm, chìm đắm, chìm nghỉm, chìm lỉm
  2. chìm, khuất, chìm ngậpперен.
  3. ngập, ngập ngụa, chìm đắm, đắm chìmв Пвязнуть, утопать
  4. đắmо судне и т. п. тж.bị
  5. đắm, chết đuối, chết chìm, chết đắmо человеке, животномbị

Chia động từ

Hiện tại
ятону́
тыто́нешь
он / она / оното́нет
мыто́нем
выто́нете
онито́нут
Quá khứ
Giống đựcтону́л
Giống cáiтону́ла
Giống trungтону́ло
Số nhiềuтону́ли
Mệnh lệnh
Số ítтони́
Số nhiềuтони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngто́нущийтону́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—тону́в, тонувши

Ví dụ

  • я два раза в жизни тонутьул
    trong đời tôi hai lần tôi suýt bị chết đuối
  • тонуть в грязи
    ngập trong bùn
  • тонуть в крови
    ngập ngụa trong máu me, đắm chìm trong bể máu