Nghĩa
- giải trí, tiêu khiển, vui chơi, vui đùathông tụcразвлекаться
- tự an ủi, tự mơn trớnутешаться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | те́шусь |
|---|
| ты | те́шишься |
|---|
| он / она / оно | те́шится |
|---|
| мы | те́шимся |
|---|
| вы | те́шитесь |
|---|
| они | те́шатся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | те́шился |
|---|
| Giống cái | те́шилась |
|---|
| Giống trung | те́шилось |
|---|
| Số nhiều | те́шились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | те́шься |
|---|
| Số nhiều | те́шьтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | те́шащийся | те́шившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | те́шась | тешившись |
|---|
Ví dụ
чем бы дитя ни тешитьсяилось, лишь бы не плакало
посл. — nó muốn làm gì thì cứ để mặc cho nó làm, mặc nó muốn làm gì thì làm