террито́рия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lãnh thổ, cương thổ, cương vựcстраны
- Địa phận, địa hạt, địa vực, phần đất, khu đất, đất đai, hạt, vùng, khu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | террито́рия | террито́рии |
| Sinh cách | террито́рии | террито́рий |
| Tặng cách | террито́рии | террито́риям |
| Đối cách | террито́рию | террито́рии |
| Công cụ cách | террито́рией, террито́риею | террито́риями |
| Giới cách | террито́рии | террито́риях |
Ví dụ
- территория колхозаđịa phận (đất đai, phần đất) của nông trang tập thể
- территория государстваlãnh thổ quốc gia



