терпимо

trạng từ

Nghĩa

  1. có thể chịu được, có thể dung thứ được, có thể tha thứ được, có thể bỏ qua đượcдопустимоmột cách
  2. rộng lượng, dễ dãiснисходительноmột cách

Ví dụ

  • это ещё терпимо
    cái đó thì còn có thể dung thứ (tha thứ, bỏ qua, chịu, chịu đựng) được
  • относиться терпимо к кому-л.
    đối xử dễ dãi (rộng lượng) với ai

Bắt nguồn từ

терпи́мый терпимый

tính từ

Nghĩa

  1. chịu được, dung thứ được, tha thứ được, bỏ qua đượcдопустимыйcó thể
  2. rộng lượng, khoan dung, rộng rãi, dễ dãi, dễ dung thứсниходительный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтерпи́мыйтерпи́моетерпи́маятерпи́мые
Sinh cáchтерпи́моготерпи́моготерпи́мойтерпи́мых
Tặng cáchтерпи́момутерпи́момутерпи́мойтерпи́мым
Đối cáchтерпи́мый, терпи́моготерпи́моетерпи́муютерпи́мые, терпи́мых
Công cụ cáchтерпи́мымтерпи́мымтерпи́мой, терпи́моютерпи́мыми
Giới cáchтерпи́момтерпи́момтерпи́мойтерпи́мых
Dạng ngắnтерпи́мтерпи́мотерпи́матерпи́мы

Ví dụ

  • терпимые цены
    giá cả phải chăng (vừa phải)

Từ phái sinh