терпимо
trạng từ
Nghĩa
- có thể chịu được, có thể dung thứ được, có thể tha thứ được, có thể bỏ qua đượcдопустимоmột cách
- rộng lượng, dễ dãiснисходительноmột cách
Ví dụ
- это ещё терпимоcái đó thì còn có thể dung thứ (tha thứ, bỏ qua, chịu, chịu đựng) được
- относиться терпимо к кому-л.đối xử dễ dãi (rộng lượng) với ai