те́ло
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thân thểорганизм
- thi hài, thi thể, thây, xácостанки умершего
- thân thể, thân hình, thân mìnhчеловека
- thể xác, phần xácо физическом начале в человеке
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́ло | тела́ |
| Sinh cách | те́ла | те́л |
| Tặng cách | те́лу | тела́м |
| Đối cách | те́ло | тела́ |
| Công cụ cách | те́лом | тела́ми |
| Giới cách | те́ле | тела́х |
Ví dụ
- температура телоаnhiệt độ của thân thể
- дрожать всем телоомtoàn thân run rẩy, cả người run lên


