те́ло тело

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. thân thểорганизм
  2. thi hài, thi thể, thây, xácостанки умершего
  3. thân thể, thân hình, thân mìnhчеловека
  4. thể xác, phần xácо физическом начале в человеке

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́лотела́
Sinh cáchте́лате́л
Tặng cáchте́лутела́м
Đối cáchте́лотела́
Công cụ cáchте́ломтела́ми
Giới cáchте́летела́х

Ví dụ

  • температура телоа
    nhiệt độ của thân thể
  • дрожать всем телоом
    toàn thân run rẩy, cả người run lên

Từ liên quan