те́льце тельце

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Thân hình bé nhỏ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchте́льцете́льца
Sinh cáchте́льцате́лец
Tặng cáchте́льцуте́льцам
Đối cáchте́льцете́льца
Công cụ cáchте́льцемте́льцами
Giới cáchте́льцете́льцах

Ví dụ

  • тельцеа
    биол. — tiểu thể

теле́ц телец

danh từ

Nghĩa

  1. bò cáp
  2. bê, bò con

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтеле́цтельцы́
Sinh cáchтельца́тельцо́в
Tặng cáchтельцу́тельца́м
Đối cáchтельца́тельцо́в
Công cụ cáchтельцо́мтельца́ми
Giới cáchтельце́тельца́х

Теле́ц Телец

danh từgiống đực

Nghĩa

  1. cung Kim Ngưu, chòm sao Kim Ngưu
  2. cung Kim Ngưu, chòm sao Kim Ngưuzodiac sign/constellation

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchТеле́цТельцы́
Sinh cáchТельца́Тельцо́в
Tặng cáchТельцу́Тельца́м
Đối cáchТельца́Тельцо́в
Công cụ cáchТельцо́мТельца́ми
Giới cáchТельце́Тельца́х