телефо́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- máy nóiразг.
- máy điện thoại, dây nóiаппарат
- Điện thoại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | телефо́н | телефо́ны |
| Sinh cách | телефо́на | телефо́нов |
| Tặng cách | телефо́ну | телефо́нам |
| Đối cách | телефо́н | телефо́ны |
| Công cụ cách | телефо́ном | телефо́нами |
| Giới cách | телефо́не | телефо́нах |
Ví dụ
- провести телефонđặt điện thoại, dẫn dây điện thoại, kéo dây nói
- говорить по телефону с кем-л.nói chuyện qua điện thoại (dây nói) với ai, nói chuyện với ai qua điện thoại (dây nói)
- вызывать кого-л. к телефонуmời ai đến máy điện thoại, gọi ai đến máy nói

