та́ять
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chảy ra, nóng chảyо свече
- Tan thành nước, tan ra, tan
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | та́ю |
| ты | та́ешь |
| он / она / оно | та́ет |
| мы | та́ем |
| вы | та́ете |
| они | та́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | та́ял |
| Giống cái | та́яла |
| Giống trung | та́яло |
| Số nhiều | та́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | та́й |
| Số nhiều | та́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | та́ющий | та́явший |
| Bị động | та́емый | та́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | та́я | таяв, таявши |
Ví dụ
- таять на глазахgầy mòn trông thấy
- таять от любвиngây ngất (say đắm) vì tình
- таять от похвалphỉnh mũi ra, sướng phổng mũi

