подта́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tan ra, chảy ra, tan dần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подта́ю |
| ты | подта́ешь |
| он / она / оно | подта́ет |
| мы | подта́ем |
| вы | подта́ете |
| они | подта́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подта́ял |
| Giống cái | подта́яла |
| Giống trung | подта́яло |
| Số nhiều | подта́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подта́й |
| Số nhiều | подта́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подта́явший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подта́яв, подтаявши |