та́явший таявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tan chảy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchта́явшийта́явшеета́явшаята́явшие
Sinh cáchта́явшегота́явшегота́явшейта́явших
Tặng cáchта́явшемута́явшемута́явшейта́явшим
Đối cáchта́явшего, та́явшийта́явшеета́явшуюта́явших, та́явшие
Công cụ cáchта́явшимта́явшимта́явшей, та́явшеюта́явшими
Giới cáchта́явшемта́явшемта́явшейта́явших

та́ять таять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chảy ra, nóng chảyо свече
  2. Tan thành nước, tan ra, tan

Chia động từ

Hiện tại
ята́ю
тыта́ешь
он / она / онота́ет
мыта́ем
выта́ете
онита́ют
Quá khứ
Giống đựcта́ял
Giống cáiта́яла
Giống trungта́яло
Số nhiềuта́яли
Mệnh lệnh
Số ítта́й
Số nhiềuта́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngта́ющийта́явший
Bị độngта́емыйта́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từта́ятаяв, таявши

Ví dụ

  • таять на глазах
    gầy mòn trông thấy
  • таять от любви
    ngây ngất (say đắm) vì tình
  • таять от похвал
    phỉnh mũi ra, sướng phổng mũi