таска́емый таскаемый

tính từ

Nghĩa

  1. được kéo, được khuân, được mang theo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаска́емыйтаска́емоетаска́емаятаска́емые
Sinh cáchтаска́емоготаска́емоготаска́емойтаска́емых
Tặng cáchтаска́емомутаска́емомутаска́емойтаска́емым
Đối cáchтаска́емого, таска́емыйтаска́емоетаска́емуютаска́емых, таска́емые
Công cụ cáchтаска́емымтаска́емымтаска́емой, таска́емоютаска́емыми
Giới cáchтаска́емомтаска́емомтаска́емойтаска́емых
Dạng ngắnтаскаемтаскаемотаскаематаскаемы

таска́ть таскать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mặc mãithông tụcодежду
  2. Xách, kéo, véo, bấu, cấu, giậtthông tục
  3. đi mãi, lê mãi, kéo lê mãiобувь
  4. đánh cắp, ăn cắp, lấy cắp, thó, nẫng, xoáy, cuỗm, thủthông tụcворовать
  5. — mang theo, đem theo, xách theo, thủthông tụcиметь при себе

Chia động từ

Hiện tại
ятаска́ю
тытаска́ешь
он / она / онотаска́ет
мытаска́ем
вытаска́ете
онитаска́ют
Quá khứ
Giống đựcтаска́л
Giống cáiтаска́ла
Giống trungтаска́ло
Số nhiềuтаска́ли
Mệnh lệnh
Số ítтаска́й
Số nhiềuтаска́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтаска́ющийтаска́вший
Bị độngтаска́емыйта́сканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтаска́ятаскав, таскавши

Ví dụ

  • таскать кого-л. за волосы
    giật (bấu) tóc ai
  • таскать кого-л. за уши
    xách (beo, béo, véo) tai ai
  • он уже три года таскатьает этот костюм
    ông ta mặc mãi bộ quấn áo đó đã ba năm trời rồi