танк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- xe tăng
- Xe tăng, tăng, chiến xa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́нк | та́нки |
| Sinh cách | та́нка | та́нков |
| Tặng cách | та́нку | та́нкам |
| Đối cách | та́нк | та́нки |
| Công cụ cách | та́нком | та́нками |
| Giới cách | та́нке | та́нках |
Ví dụ
- тяжёлый танк[chiếc] xe tăng hạng nặng, tăng hạng nặng, trọng tiến xa
- танк-амфибия[chiếc] xe tăng lội nước
