танки́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Lính xe tăng, chiến sĩ xe tăng, lính chiến xa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | танки́ст | танки́сты |
| Sinh cách | танки́ста | танки́стов |
| Tặng cách | танки́сту | танки́стам |
| Đối cách | танки́ста | танки́стов |
| Công cụ cách | танки́стом | танки́стами |
| Giới cách | танки́сте | танки́стах |