та́нец танец

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nhảy múa, khiêu vũ, vũ đạoвид искусстваmôn, nghệ thuật
  2. điệu nhảy, điệu múa, điệu vũ, điệu khiêu vũ, vũ khúcряд пластических ритмических движений

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchта́нецта́нцы
Sinh cáchта́нцата́нцев
Tặng cáchта́нцута́нцам
Đối cáchта́нецта́нцы
Công cụ cáchта́нцемта́нцами
Giới cáchта́нцета́нцах

Ví dụ

  • учитель танеццев
    thầy dạy múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
  • урок танеццев
    buổi học múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
  • танеццы на льду
    спорт. — [môn] khiêu vũ trên băng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa