та́нец
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhảy múa, khiêu vũ, vũ đạoвид искусстваmôn, nghệ thuật
- điệu nhảy, điệu múa, điệu vũ, điệu khiêu vũ, vũ khúcряд пластических ритмических движений
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | та́нец | та́нцы |
| Sinh cách | та́нца | та́нцев |
| Tặng cách | та́нцу | та́нцам |
| Đối cách | та́нец | та́нцы |
| Công cụ cách | та́нцем | та́нцами |
| Giới cách | та́нце | та́нцах |
Ví dụ
- учитель танеццевthầy dạy múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
- урок танеццевbuổi học múa (nhảy, vũ, khiêu vũ)
- танеццы на льдуспорт. — [môn] khiêu vũ trên băng


