сытно
trạng từ
Nghĩa
- Chắc bụng, chắc dạ, no, béo bổ, thịnh soạnср. сытный
Ví dụ
- сытно кормить кого-л.nuôi béo ai, nuôi dưỡng ai béo tốt
- сытно накормить кого-л.thết đãi thịnh soạn (hậu hĩ, hậu hĩnh) ai, cho ai ăn no
- сытно поестьăn no, ăn uống no nê, ăn đẫy bụng