ребёнок
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- conмальчик или девочка в раннем возрасте
- đứa béмальчик или девочка в раннем возрасте
- đứa trẻмальчик или девочка в раннем возрасте
- Trẻ con, bé con, hài nhi, cậu bé, chú bé, thằng bé, cô bé, con bésố nhiều де́ти, ít phổ biến hơn ребя́та
- Đứa con, con nhỏ, thằng cu, cái đĩchỉ có số nhiềusố nhiều ребя́та
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ребёнок | де́ти, ребя́та |
| Sinh cách | ребёнка | дете́й, ребя́т |
| Tặng cách | ребёнку | де́тям, ребя́там |
| Đối cách | ребёнка | дете́й, ребя́т |
| Công cụ cách | ребёнком | детьми́, ребя́тами |
| Giới cách | ребёнке | де́тях, ребя́тах |





