стричь
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cắt
- cắt tóc, hớt tóc, cúp tóc, húi đầuволосы тж.
- xén lôngовец и т. п.
- xén, cát, xén phẳngтраву
- xén, xén cànhдеревье
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стригу́ |
| ты | стрижёшь |
| он / она / оно | стрижёт |
| мы | стрижём |
| вы | стрижёте |
| они | стригу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стриг |
| Giống cái | стригла́ |
| Giống trung | стригло́ |
| Số nhiều | стригли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стриги́ |
| Số nhiều | стриги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стригу́щий | стри́гший |
| Bị động | — | стри́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | стригши |
Ví dụ
- стричь кого-л.cắt tóc (hớt tóc, cúp tóc, húi đầu) cho ai