стри́жка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cắt ngắn, hớt, húiдействиеsự
- kiểu cắt tóc, kiểu tócформа причёски
- xén cànhдеревьевsự
- xén cỏтравыsự
- xén lôngовец и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стри́жка | стри́жки |
| Sinh cách | стри́жки | стри́жек |
| Tặng cách | стри́жке | стри́жкам |
| Đối cách | стри́жку | стри́жки |
| Công cụ cách | стри́жкой, стри́жкою | стри́жками |
| Giới cách | стри́жке | стри́жках |
Ví dụ
- модная стрижкаkiểu tóc mốt, kiểu cắt tóc tân thời
- машинка для стрижки[cái] tông-đơ, tông đơ