стра́нный
tính từ
Nghĩa
- Lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стра́нный | стра́нное | стра́нная | стра́нные |
| Sinh cách | стра́нного | стра́нного | стра́нной | стра́нных |
| Tặng cách | стра́нному | стра́нному | стра́нной | стра́нным |
| Đối cách | стра́нный, стра́нного | стра́нное | стра́нную | стра́нные, стра́нных |
| Công cụ cách | стра́нным | стра́нным | стра́нной, (стра́нною) | стра́нными |
| Giới cách | стра́нном | стра́нном | стра́нной | стра́нных |
| Dạng ngắn | стра́нен | стра́нно | странна́ | стра́нны |
Ví dụ
- странный вы человек!anh là một con người kỳ cục thật!, anh là một người lạ lùng thay!
- мне кажется странныйым, что...tôi thấy kỳ lạ là..., tôi cảm thấy lạ lùng rằng...; самое странное в этом то, что... — điều lạ lùng (kỳ lạ, kỳ quặc) nhất trong việc này là...
- странное делов знач. вводн. сл. — lạ thật, quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ, sao lạ thể nhỉ



