стра́нный странный

tính từ

Nghĩa

  1. Lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстра́нныйстра́нноестра́ннаястра́нные
Sinh cáchстра́нногостра́нногостра́ннойстра́нных
Tặng cáchстра́нномустра́нномустра́ннойстра́нным
Đối cáchстра́нный, стра́нногостра́нноестра́ннуюстра́нные, стра́нных
Công cụ cáchстра́ннымстра́ннымстра́нной, (стра́нною)стра́нными
Giới cáchстра́нномстра́нномстра́ннойстра́нных
Dạng ngắnстра́ненстра́нностранна́стра́нны

Ví dụ

  • странный вы человек!
    anh là một con người kỳ cục thật!, anh là một người lạ lùng thay!
  • мне кажется странныйым, что...
    tôi thấy kỳ lạ là..., tôi cảm thấy lạ lùng rằng...; самое странное в этом то, что... — điều lạ lùng (kỳ lạ, kỳ quặc) nhất trong việc này là...
  • странное дело
    в знач. вводн. сл. — lạ thật, quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ, sao lạ thể nhỉ

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh