ссо́ра ссора

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cãi cọ, cãi vã, xích mích, bất hòa, hiềm khích, va chạm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchссо́рассо́ры
Sinh cáchссо́рыссо́р
Tặng cáchссо́рессо́рам
Đối cáchссо́руссо́ры
Công cụ cáchссо́рой, ссо́роюссо́рами
Giới cáchссо́рессо́рах

Ví dụ

  • быть в ссоре с кем-л.
    cãi cọ (xích mích, va chạm, hiềm khích, bất hòa) với ai
  • искать ссоры с кем-л.
    tìm cách gây sự(sinh sự) với ai
  • между ними произошла ссора из-за чего-то
    hai người đã cãi lộn nhau vì chuyện gì đấy, giữa hai người đã xảy ra một trận cãi vã nhau vì việc gì đó

Từ liên quan