ссо́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cãi cọ, cãi vã, xích mích, bất hòa, hiềm khích, va chạm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ссо́ра | ссо́ры |
| Sinh cách | ссо́ры | ссо́р |
| Tặng cách | ссо́ре | ссо́рам |
| Đối cách | ссо́ру | ссо́ры |
| Công cụ cách | ссо́рой, ссо́рою | ссо́рами |
| Giới cách | ссо́ре | ссо́рах |
Ví dụ
- быть в ссоре с кем-л.cãi cọ (xích mích, va chạm, hiềm khích, bất hòa) với ai
- искать ссоры с кем-л.tìm cách gây sự(sinh sự) với ai
- между ними произошла ссора из-за чего-тоhai người đã cãi lộn nhau vì chuyện gì đấy, giữa hai người đã xảy ra một trận cãi vã nhau vì việc gì đó