сровня́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể ровня́тьlàm... thẳng hàng, gióng thẳng hàng; san bằng, san phẳng, làm bằng phẳngсра́вниватьso sánh
Nghĩa
- san bằng, làm phẳng, cân bằng, gạt bằng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сровня́ю |
| ты | сровня́ешь |
| он / она / оно | сровня́ет |
| мы | сровня́ем |
| вы | сровня́ете |
| они | сровня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сровня́л |
| Giống cái | сровня́ла |
| Giống trung | сровня́ло |
| Số nhiều | сровня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сровня́й |
| Số nhiều | сровня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сровня́вший |
| Bị động | — | сро́вненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сровня́в, сровнявши |