ровня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm... thẳng hàng, gióng thẳng hàngделать прямым
- san bằng, san phẳng, làm bằng phẳngВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ровня́ю |
| ты | ровня́ешь |
| он / она / оно | ровня́ет |
| мы | ровня́ем |
| вы | ровня́ете |
| они | ровня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ровня́л |
| Giống cái | ровня́ла |
| Giống trung | ровня́ло |
| Số nhiều | ровня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ровня́й |
| Số nhiều | ровня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ровня́ющий | ровня́вший |
| Bị động | ровняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ровня́я | ровняв, ровнявши |
Ví dụ
- ровнять что-л. каткамиlăn phẳng cái gì, san bằng cái gì bằng trục lăn, san phẳng cái gì bằng xe lu