сравня́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể равня́тьcoi... bằng nhau, coi... ngang nhau, coi... như nhau; làm bằng nhau, làm ngang nhauсра́вниватьso sánh
Nghĩa
- cân bằng, làm bằng nhau, san bằng, hòa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сравня́ю |
| ты | сравня́ешь |
| он / она / оно | сравня́ет |
| мы | сравня́ем |
| вы | сравня́ете |
| они | сравня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сравня́л |
| Giống cái | сравня́ла |
| Giống trung | сравня́ло |
| Số nhiều | сравня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сравня́й |
| Số nhiều | сравня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сравня́вший |
| Bị động | — | сра́вненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сравня́в, сравнявши |